khe hở; vết nứt
rift; discord; misunderstanding 参见:嫌 隙 ;仇 隙
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 缝隙; 裂缝
- (地区、时间) 空闲
- 漏洞;机会
- (感情上的) 裂痕
义项
Nghĩakhe hở; vết nứt
缝隙; 裂缝
陶是有空隙的,有很大的吸水性;而瓷器的密度是很高的。
rảnh; rỗi; nhàn (không gian, thời gian)
(地区、时间) 空闲
课间休息时我们常聊天。
kèjiān xiūxi shí wǒmen cháng liáotiān.
Giờ giải lao chúng tôi hay trò chuyện.
We often chat during the break between classes.
工作间隙他喜欢喝茶。
gōngzuò jiànxì tā xǐhuān hē chá.
Trong lúc rảnh rỗi anh ấy thích uống trà.
He likes to drink tea during breaks at work.
kẽ hở; dịp; cơ hội; chỗ sơ hở
漏洞;机会
敌人寻找防守的漏洞。
Dírén xúnzhǎo fángshǒu de lòudòng.
Địch tìm kiếm sơ hở trong phòng thủ.
The enemy is looking for gaps in the defense.
他抓住对方的破绽进攻。
Tā zhuāzhù duìfāng de pòzhàn jìngōng.
Anh ấy nắm lấy sơ hở của đối phương tấn công.
He seized the opponent's weakness and attacked.
vết rạn; rạn nứt (về tình cảm, quan hệ)
(感情上的) 裂痕
他们之间产生了隔阂。
Tāmen zhījiān chǎnshēng le géhé.
Giữa họ đã xuất hiện vết rạn tình cảm.
A rift has developed between them.
Tình huống & hội thoại
早上好,各位网友。众所周知,陶瓷艺…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️