返回查词 雕塑diāosùHSK7-9tượng; tượng điêu khắc雕刻diāokèHSK7-9khắc; điêu khắc; chạm trổ; chạm khắc沙雕shā diāoHSK7-9điêu khắc cát雕像diāoxiàngHSK7-9tượng冰雕bīng diāoHSK7-9tượng băng; tác phẩm bằng băng雕琢diāozhuóHSK7-9điêu khắc; chạm trổ (đá, ngọc)镭雕léi diāoHSK7-9khắc laser; Laser khắc; Khắc bằng tia laser雕版diāo bǎnHSK7-9bản khắc; ván khắc浮雕fúdiāoHSK7-9phù điêu; điêu khắc nổi; chạm nổi; chạm bong玉雕yù diāoHSK7-9chạm ngọc; khắc ngọc
雕
diāo
ㄉㄧㄠHSK7-9v单字
khắc; chạm; chạm khắc; điêu khắc; chạm trổ
eagle; vulture
漢越 điêu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 雕刻
- 老雕
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
khắc; chạm; chạm khắc; điêu khắc; chạm trổ
雕刻
老师离开后,罗丹和同桌比赛,看谁雕的玫瑰花又多又好。
≈HSK5
殿内地面筑有1.42米高的石台,其上排列着153个外包铜皮鎏金雕龙的樟木柜,名为“金匮”。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
đại bàng; chim đại bàng
老雕
雕栖息在高山之间。
Diāo qīxī zài gāoshān zhī jiān.
≈HSK7-9
Chim đại bàng sống ở giữa những ngọn núi cao.
Eagles live among the high mountains.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️