返回查词 面霜miàn shuāngHSK7-9kem dưỡng da mặt霜降shuāng jiàngHSK7-9tiết sương giáng (vào ngày 23 hoặc 24 tháng 10); sương giá风霜fēng shuāngHSK7-9phong sương; gió sương; gian nan vất vả除霜chú shuāngHSK7-9rã đông砒霜pī shuāngHSK7-9thạch tín; nhân ngôn霜冻shuānɡdònɡHSK7-9sương giá; sương muối眼霜yǎn shuāngHSK7-9kem mắt冰霜bīng shuāngHSK7-9trong sạch; có tiết tháo; lạnh như băng; như tuyết như băng; khổ hạnh; khắc khổ; mộc mạc; chân phương; băng sương霜雪shuāng xuěHSK7-9(nghĩa bóng) tuyết trắng (tóc)秋霜qiū shuāngHSK7-9sương giá mùa thu
霜
shuāng
ㄕㄨㄤHSK7-9n单字
sương; sương giá; kem
frostlike powder 参见:柿 霜 ;糖 霜 ;盐 霜
漢越 sương
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 物体上凝结成的白色冰晶
- 像霜的东西
- 奶油(眼霜)
- 比喻白色
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
sương; sương giá; kem
物体上凝结成的白色冰晶
她每天都用美白霜。
tā měitiān dōu yòng měibái shuāng.
≈HSK5
Cô ấy dùng kem làm trắng da mỗi ngày.
She uses whitening cream every day.
其实,霜不是从天空降下来的,而是在近地面层的空气里形成的。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
đường bột; váng trắng; phấn trắng (bột như sương giá)
像霜的东西
义项 ③n≈HSK7-9
kem (kem mắt)
奶油(眼霜)
义项 ④adj≈HSK7-9
sương trắng; sương (ví với màu trắng)
比喻白色
大地被一层白霜覆盖。
Dàdì bèi yī céng báishuāng fùgài.
≈HSK6
Mặt đất được phủ một lớp sương trắng.
The ground is covered with a layer of white frost.
清晨到处是白霜。
Qīngchén dàochù shì báishuāng.
≈HSK6
Sáng sớm mọi nơi đều là cảnh tượng sương trắng.
In the early morning, there was frost everywhere.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️