返回查词 鞠躬jūgōngHSK7-9cúi chào; cúi đầu; cúi mình; khom lưng; cúi rạp người蹴鞠cù jūHSK7-9bóng đá thời xưa鞠凶jū xiōngHSK7-9Tai họa rất lớn.
§ Cúc 鞠; thông cúc 鞫.
◇Phương Bao 方苞: Du tuế hạo thiên hề giáng cúc hung; ngô phụ khang cường mệnh diệc chung 踰歲昊天兮降鞠凶; 吾父康強命亦終 Thất tư 七思; Thê Thái thị 妻蔡氏) Qua năm trời cao hề gieo xuống tai họa lớn; cha ta đang mạnh khỏe cũng mệnh chung. Báo cho biết sắp có tai họa.
◇Hán Thư 漢書: Nhật nguyệt cúc hung; bất dụng kì hành 日月鞠凶; 不用其行 (Lưu Hướng truyện 劉向傳) Mặt trời mặt trăng không dùng con đường thường đi để mà báo cho biết có tai họa.
§ Nhan Sư Cổ 顏師古 chú: Bởi vì các nước bốn phương không có chính trị tốt; không biết dùng người tốt.鞠子jū zǐHSK7-9Trẻ con nhỏ dại.
§ Cũng như trĩ tử 稚子.
◇Thư Kinh 書經: Vô di cúc tử tu 無遺鞠子羞 (Khang cáo 康誥) Không (biếng nhác mà) để lại xấu hổ cho con trẻ của ta.鞠躬尽瘁jūɡōnɡ-jìncuìHSK7-9cúc cung tận tuỵ; cung cúc鞠躬尽力jū gōng jìn lìHSK7-9giống như 鞠躬盡瘁 | 鞠躬尽瘁
鞠
jū
ㄐㄩHSK7-9n, v单字
nuôi dưỡng; dưỡng dục
bow 参见: 鞠 躬
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 抚养;养育
- (Jū) 姓
- 古代的一种球
义项
Nghĩa义项 ①n, v≈HSK7-9
nuôi dưỡng; dưỡng dục
抚养;养育
”他向母亲深深地鞠了一躬,就上路了。
≈HSK6
义项 ②n, v≈HSK7-9
họ Cúc
(Jū) 姓
义项 ③n, v≈HSK7-9
quả cầu; cầu (đồ chơi thời xưa)
古代的一种球
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️