WinHSK
返回查词
shùn
ㄕㄨㄣˋ
HSK4v, prep, adj单字

noi theo; nghe theo; tuân theo

smooth; lucky; without a hitch; without any trouble 参见: 顺 当;一 顺 百 顺

漢越 thuận

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 顺从
  2. 向着同一个方向
  3. 使有秩序或有条理
  4. 适合
  5. 有条理;通畅
  6. 顺利;顺畅
  7. 和谐
  8. 形容头发等物整齐、不弯曲、不杂乱
  9. 趁便
  10. 依着自然情势 (移动)

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

noi theo; nghe theo; tuân theo

顺从

没有人能一生都顺顺利利,没有失败。

HSK4

喂,请问是黄女士吗?是,您哪位?我是顺丰快递的,麻烦您到胡宾公寓一层大厅来取个包裹啊。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

thuận; xuôi

向着同一个方向

小船顺流而下。

xiǎo chuán shùn liú ér xià

HSK5

Con thuyền nhỏ trôi theo dòng nước.

The small boat drifted downstream.

义项 vHSK4

sắp xếp; sửa lại

使有秩序或有条理

义项 vHSK4

hợp; vừa; như ý; phù hợp

适合

义项 adjHSK4

mạch lạc; trôi chảy

有条理;通畅

义项 6adjHSK4

thuận lợi; trôi chảy

顺利;顺畅

义项 7adjHSK4

thuận; hài hoà

和谐

义项 8adjHSK4

mượt (tóc, lông,..)

形容头发等物整齐、不弯曲、不杂乱

义项 9prepHSK4

tiện; thuận

趁便

义项 10prepHSK4

dọc theo; xuôi theo

依着自然情势 (移动)

水顺着山沟流。

shuǐ shùn zhe shān gōu liú

HSK5

Nước chảy theo khe núi.

The water flows along the mountain ditch.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️