WinHSK
返回查词
ㄍㄨˋ
HSK3v单字

nhìn; ngoảnh; quay đầu lại nhìn

but; however

漢越 cố

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 转过头看;看
  2. 注意;照管
  3. 拜访
  4. 商店或服务行业指前来购买东西或要求服务的
  5. 怜惜;眷念
  6. 指顾客
  7. 表示相反; 相当于“却”“反而”
  8. 但是

义项

Nghĩa
义项 vHSK3

nhìn; ngoảnh; quay đầu lại nhìn

转过头看;看

你应该照顾好自己的身体。

Nǐ yīnggāi zhàogù hǎo zìjǐ de shēntǐ.

HSK3

Bạn nên chăm sóc tốt cho sức khỏe của mình.

You should take good care of your health.

午后他去看望亲戚。

Wǔhòu tā qù kànwàng qīnqi.

HSK4

Buổi chiều anh ấy sẽ đi thăm người thân.

In the afternoon, he went to visit relatives.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK3

lo; chú ý; săn sóc; trông nom; chiếu cố

注意;照管

义项 vHSK3

thăm viếng; đến thăm

拜访

义项 vHSK3

khách hàng

商店或服务行业指前来购买东西或要求服务的

义项 vHSK3

thương; quan tâm; nhớ nhung

怜惜;眷念

义项 6nHSK3

họ Cố

义项 7nHSK3

khách; khách hàng

指顾客

义项 8advHSK3

nhưng mà; trái lại; ngược lại; thay vì (sự tương phản)

表示相反; 相当于“却”“反而”

你觉得好,我却不太喜欢。

nǐ jué de hǎo, wǒ què bù tài xǐ huān

HSK2

Bạn thấy tốt, nhưng tôi lại không thích.

You think it's good, but I don't really like it.

义项 9conjHSK3

nhưng; nhưng mà

但是

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️