返回查词 朵颐duǒ yíHSK1ăn ngốn; ăn颐养yí yǎngHSK1bảo dưỡng程颐chéng yíHSK1Cheng Yi颐指yí zhǐHSK1để chỉ ra những gì một người muốn bằng cử chỉ khuôn mặt颐神yí shénHSK1dưỡng thần; di thần颐和园yí hé yuánHSK1Di Hoà viên (một địa danh nổi tiếng ở Trung Quốc, nghĩa là "Cung điện mùa hè"; đây là một khu di tích văn hóa với cảnh quan thiên nhiên đẹp, nổi tiếng ở Bắc Kinh)周敦颐zhōu dūn yíHSK1Chu Đôn Di大快朵颐dà kuài duǒ yíHSK3ăn uống thoải mái; ăn uống vui vẻ; ăn no nê một bữa
颐
yí
ㄧˊHSK1n, v单字
dưỡng; điều dưỡng; chăm sóc; an dưỡng
cheek
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 保养
- 颊;腮
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
dưỡng; điều dưỡng; chăm sóc; an dưỡng
保养
医生建议她多保养身体。
Yīshēng jiànyì tā duō bǎoyǎng shēntǐ.
≈HSK5
Bác sĩ khuyên cô ấy nên điều dưỡng cơ thể nhiều hơn.
The doctor advised her to take better care of her health.
义项 ②n≈HSK1
má; cái má
颊;腮
义项 ③n≈HSK1
họ Di
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️