nhiều lần; thường xuyên; liên tục
frequency 参见:声 频 ; 视 频 ; 音 频 超高 频 super high frequency 行 频 line frequency 极高 频 extremely high frequency 低/高/中 频 low/high/intermediate frequency 特高 频 ultrahigh frequency
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 多次
- 表示行为连续多次进行,相当于“屡次”
- 指频率
义项
Nghĩanhiều lần; thường xuyên; liên tục
多次
他频繁地更换工作。
Tā pínfán de gēnghuàn gōngzuò.
Anh ấy thay đổi công việc thường xuyên.
He frequently changes jobs.
这本书的更新很频繁。
Zhè běn shū de gēngxīn hěn pínfán.
Sách này được cập nhật rất thường xuyên.
This book is updated very frequently.
liên tục; nhiều lần; dồn dập
表示行为连续多次进行,相当于“屡次”
电话频频响起。
Diànhuà pínpín xiǎng qǐ.
Điện thoại reo liên tục.
The phone rings repeatedly.
他频频来找我。
Tā pínpín lái zhǎo wǒ.
Anh ấy liên tục đến tìm tôi.
He came to see me frequently.
tần số; tần suất
指频率
高频信号需要特别处理。
Gāopín xìnhào xūyào tèbié chǔlǐ.
Tín hiệu tần số cao cần xử lý đặc biệt.
High-frequency signals require special processing.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️