返回查词 飒爽sà shuǎngHSK1hiên ngang; mạnh mẽ飒飒sà sàHSK1ào ào; rào rào; xào xạc; vi vu (tiếng gió thổi, tiếng mưa rơi)飒拉sà lāHSK1Zara (thương hiệu); sà lā: tiếng gió; tiếng nước chảy飒沓sà tàHSK1Đông; nhiều; nườm nượp.
◇Bào Chiếu 鮑照: Tân ngự phân táp đạp; An mã quang chiếu địa 賓御紛颯沓; 鞍馬光照地 (Vịnh sử 詠史) Khách xe đông nườm nượp; Yên ngựa sáng chiếu đất. Quanh co; xoay vòng. Nhanh chóng; vùn vụt.
◇Lí Bạch 李白: Ngân an chiếu bạch mã; Táp đạp như lưu tinh 銀鞍照白馬; 颯沓如流星 (Hiệp khách hành 俠客行) Yên bạc soi ngựa trắng; Vùn vụt như sao sa. Trạng thanh: vèo vèo; ào ào; vù vù.
◇Từ Sĩ Tuấn 徐士俊: Tiễn thanh táp đạp lai 箭聲颯沓來 (Uông Thập Tứ truyện 汪十四傳) Tiếng tên bắn vèo vèo lại.衰飒shuāi sàHSK1suy yếu; suy bại; lụn bại飒然sà ránHSK1ào ào英姿飒爽yīng zī sà shuǎngHSK7-9(của một người) dũng cảm và trông đáng gờm阳光飒爽yáng guāng sà shuǎngHSK7-9nhiều nắng; ánh dương sáng lạn
飒
sà
ㄙㄚˋHSK1onom单字
ào ào
withered
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 飒然
义项
Nghĩa义项 ①onom≈HSK1
ào ào
飒然
秋风飒飒,天气突然变冷了。
qiū fēng sà sà, tiān qì tū rán biàn lěng le
≈HSK6
Gió thu thổi ào ào, thời tiết đột nhiên trở nên lạnh.
The autumn wind rustled, and the weather suddenly turned cold.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️