返回查词 温馨wēnxīnHSK7-9ấm áp; ấm cúng; đầm ấm; ấm lòng馨香xīn xiāngHSK7-9hương thơm; thơm nức; thơm ngát德馨dé xīnHSK7-9đạo đức cao sang; đức hạnh cao sang宁馨níng xīnHSK7-9Này; như thế này.
§ Cũng như nói như thử 如此.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Vi vấn Trung Hoa học đạo giả; Kỉ nhân hùng mãnh đắc ninh hinh? 為問中華學道者; 幾人雄猛得寧馨? (Tặng Nhật Bổn tăng Trí Tàng 贈日本僧智藏).清馨qīng xīnHSK7-9thơm mát; thơm dịu康乃馨kāng nǎi xīnHSK7-9hoa cẩm chướng素馨花sù xīn huāHSK7-9cây hoa nhài; cây hoa lài温馨提示wēn xīn tí shìHSK7-9nhắc nhở nhẹ nhàng温馨亲情wēn xīn qīn qíngHSK7-9tình thân ấm áp
馨
xīn
ㄒㄧㄣHSK7-9n单字
mùi thơm bay xa; hương thơm lan toả
pervasive fragrance 参见: 馨 香;清 馨
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 散布很远的香气
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
mùi thơm bay xa; hương thơm lan toả
散布很远的香气
他的美名流传于世。
Tā de měimíng liúchuán yú shì.
≈HSK5
Danh tiếng tốt đẹp của anh ấy lưu truyền trong thế gian.
His good name is spread throughout the world.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️