chạy; ruổi; phi nhanh; chạy nhanh; phóng nhanh (ngựa; xe)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (车、马等)快跑
- (名声)传播
- 使快跑
- 向往
义项
Nghĩachạy; ruổi; phi nhanh; chạy nhanh; phóng nhanh (ngựa; xe)
(车、马等)快跑
他奔向远方的梦想。
Tā bēn xiàng yuǎnfāng de mèngxiǎng.
Anh ấy hướng tới những giấc mơ xa vời.
He is rushing towards his distant dreams.
他骑马向前奔驰。
tā qí mǎ xiàng qián bēn chí
Anh ấy cưỡi ngựa phóng nhanh về phía trước.
He galloped forward on his horse.
truyền đi; lan truyền; vang khắp
(名声)传播
这位歌手驰名中外。
Zhè wèi gēshǒu chímíng zhōngwài.
Ca sĩ này nổi tiếng khắp trong và ngoài nước.
This singer is famous both at home and abroad.
thúc; lao; phi (làm cho nhanh hơn)
使快跑
他策马奔向远方。
Tā cè mǎ bēn xiàng yuǎnfāng.
Anh ấy thúc ngựa chạy về phía xa.
He spurred his horse and galloped into the distance.
hướng về; mong mỏi; khao khát
向往
她奔向美好的明天。
Tā bēn xiàng měihǎo de míngtiān.
Cô ấy khao khát hướng tới một ngày mai tươi đẹp.
She is rushing towards a bright future.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️