ma; ma quỷ; quỷ quái; quỷ
gui [twenty-third of the twenty-eight constellations(二十八宿)in ancient Chinese astronomy]
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 迷信的人所说的人死后的灵魂
- 称有不良嗜好或行为的人 (含厌恶意)
- 不可告人的打算或勾当
- 二十八宿之一
- 躲躲闪闪;不光明
- 机灵 (多指小孩儿或动物)
- 恶劣;糟糕 (限做定语)
义项
Nghĩama; ma quỷ; quỷ quái; quỷ
迷信的人所说的人死后的灵魂
世界上没有鬼。
Shìjiè shàng méiyǒu guǐ.
Trên thế giới này không có ma.
There are no ghosts in the world.
他不相信世上有鬼神。
Tā bù xiāngxìn shì shàng yǒu guǐshén.
Anh ấy không tin trên đời có quỷ thần.
He doesn't believe in ghosts or gods.
quỷ; con quỷ; đồ quỷ; thằng quỷ (lời mắng)
称有不良嗜好或行为的人 (含厌恶意)
mờ ám; âm mưu đen tối; thủ đoạn gian ác
不可告人的打算或勾当
我看这里面有鬼。
Wǒ kàn zhè lǐmiàn yǒu guǐ.
Tôi thấy trong này có vấn đề.
I think there's something fishy going on.
sao Quỷ; Quỷ Tú (một chòm sao trong nhị thập bát tú)
二十八宿之一
giấu giếm; lén lút; không trong sáng; không rõ ràng
躲躲闪闪;不光明
thông minh; lanh lợi; tinh; ranh; ranh ma
机灵 (多指小孩儿或动物)
这孩子鬼得很!
Zhè háizi guǐ de hěn!
Đứa bé này rất ranh ma!
This child is very clever and mischievous!
这小家伙真鬼。
Zhè xiǎo jiāhuo zhēn guǐ.
Thằng nhóc này lanh lợi thật.
This little guy is really clever (in a mischievous way).
chết tiệt; tồi tệ; quái quỷ; quái đản (làm định ngữ)
恶劣;糟糕 (限做定语)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️