WinHSK
返回查词
míng
ㄇㄧㄥˊ
HSK7-9v单字

kêu; gáy; hót (gà, chim, côn trùng)

express; voice; air (one's views, feelings) 参见: 鸣 谢;百家争 鸣

漢越 minh

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (鸟兽或昆虫) 叫
  2. 发出声音;使发出声音
  3. 表达;发表 (情感、意见、主张)

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

kêu; gáy; hót (gà, chim, côn trùng)

(鸟兽或昆虫) 叫

小鸟在枝头鸣叫。

xiǎo niǎo zài zhī tóu míng jiào.

HSK4

Chú chim nhỏ hót trên cành cây.

The little bird is chirping on the branch.

公鸡清晨打鸣。

Gōngjī qīngchén dǎmíng.

HSK5

Gà trống gáy vào sáng sớm.

The rooster crows in the early morning.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

tiếng kêu; làm cho kêu; đánh cho kêu

发出声音;使发出声音

我最近一直耳鸣。

Wǒ zuìjìn yīzhí ěrmíng.

HSK6

Gần đây tôi hay ù tai.

I've been having tinnitus lately.

义项 vHSK7-9

kêu lên; bày tỏ; tỏ ra; thể hiện

表达;发表 (情感、意见、主张)

义项 nHSK7-9

họ Minh

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️