返回查词 鸿沟hónɡɡōuHSK1khoảng cách; ranh giới惊鸿jīng hóngHSK1duyên dáng (đặc biệt là tư thế phụ nữ)鸿海hóng hǎiHSK1Foxconn (tên công ty)鸿运hóng yùnHSK1vận may; số đỏ鸿鹄hóng húHSK1thiên nga; chim hồng chim hộc; người có chí hướng cao rộng鸿福hóng fúHSK1hồng phúc; phúc lớn鸿雁hóng yànHSK1hồng nhạn; chim hồng鸿基hóng jīHSK1Hòn Gai (thuộc tỉnh Quảng Ninh)鸿蒙hóng méngHSK1thời hồng hoang; thời mông muội鸿毛hóng máoHSK1hồng mao; lông hồng; nhẹ tợ lông hồng (ví với sự nhẹ nhàng không đáng kể.)
鸿
hóng
ㄏㄨㄥˊHSK1adj, n单字
hồng nhạn; chim hồng; thiên nga
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 鸿雁
- 指书信
- 姓
- 大
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
hồng nhạn; chim hồng; thiên nga
鸿雁
一天,蔡邕到皇家藏书的鸿都门学送自己写好的文章。
≈HSK6
义项 ②n≈HSK1
thư tín; thư từ
指书信
义项 ③n≈HSK1
họ Hồng
姓
义项 ④adj≈HSK1
to; to lớn; lớn
大
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️