返回查词 仙鹤xiānhèHSK7-9tiên hạc; hạc trắng白鹤bái hèHSK7-9bạch hạc; sếu trắng纸鹤zhǐ hèHSK7-9hạc giấy黄鹤huáng hèHSK7-9hoàng hạc; hạc vàng鹤壁hè bìHSK7-9Thành phố Hạc Bích鹤俸hè fèngHSK7-9lương bổng鹤岗hè gǎngHSK7-9Thành phố Hạc Cảng野鹤yě hèHSK7-9Con chim hạc ở cánh đồng. Chỉ người ở ẩn — Tên một quẻ bói, cuốn sách dạy bói toán. Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công Tr: » Quẻ dã hạc toan nhừ lộc thánh, trút muối bỏ biển, ta chẳng bỏ bèn «; dã hạc; chim hạc hoang dã; hạc tự do鹤发hè fāHSK7-9tóc bạc; tóc hạc鹤山hè shānHSK7-9Thành phố cấp quận Heshan ở Jiangmen 江門 | 江门, Quảng Đông
鹤
hè
ㄏㄜˋHSK7-9n单字
hạc; con hạc
crane 参见:丹顶 鹤
漢越 hạc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 鸟类的一属,头小颈长,嘴长而直,脚细长,羽毛白色或灰色,群居或双栖,常在河边或海岸捕食鱼和昆虫常见的有白鹤、灰鹤等
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
hạc; con hạc
鸟类的一属,头小颈长,嘴长而直,脚细长,羽毛白色或灰色,群居或双栖,常在河边或海岸捕食鱼和昆虫常见的有白鹤、灰鹤等
他画了一幅鹤。
Tā huàle yī fú hè.
≈HSK3
Anh ấy đã vẽ một bức tranh con hạc.
He painted a picture of a crane.
公园里有几只白鹤。
Gōngyuán lǐ yǒu jǐ zhī báihè.
≈HSK5
Trong công viên có vài con hạc trắng.
There are a few white cranes in the park.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️