返回查词 鼎盛dǐnɡshènɡHSK7-9hưng thịnh; cực thịnh; phồn thịnh; đỉnh cao鼎鼎dǐng dǐngHSK7-9lớn; to; lẫy lừng鼎力dǐng lìHSK7-9to lớn; hết sức; hết mình; tận lực; mạnh mẽ; đắc lực鼎立dǐng lìHSK7-9thế chân vạc; ba bên đối đầu (các thế lực lớn cùng tồn tại, đối lập nhau)鼎沸dǐng fèiHSK7-9ồn ào; rối loạn; huyên náo; ầm ĩ问鼎wèn dǐngHSK7-9nhòm ngó ngôi báu; vấn đỉnh (mưu đồ cướp đoạt chính quyền)九鼎jiǔ dǐngHSK7-9cửu đỉnh鼎新dǐng xīnHSK7-9cách tân; đổi mới; lập mới福鼎fú dǐngHSK7-9Thành phố Phúc Đỉnh钟鼎zhōng dǐngHSK7-9chung đỉnh; chuông và đỉnh
鼎
dǐng
ㄉㄧㄥˇHSK7-9adj, adv, n, v单字
cái đỉnh (đồ để nấu ăn thời xưa)
wok; pot; pan
漢越 đỉnh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古代煮东西用的器物,三足两耳
- 锅
- 国家的权力;皇位
- 大
- 棒;慷慨
- 开始一个阶段
- 相当于“正”“正在”
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
cái đỉnh (đồ để nấu ăn thời xưa)
古代煮东西用的器物,三足两耳
鼎通常有三个脚。
dǐng tōngcháng yǒu sān gè jiǎo.
≈HSK6
Đỉnh thường có ba chân.
A tripod usually has three legs.
义项 ②n≈HSK7-9
nồi
锅
这个鼎很重。
zhè ge dǐng hěn zhòng.
≈HSK6
Cái đỉnh này rất nặng.
This tripod is very heavy.
义项 ③n≈HSK7-9
ngai vàng
国家的权力;皇位
义项 ④adj≈HSK7-9
lớn; to; mạnh
大
义项 ⑤adj≈HSK7-9
tuyệt vời; xuất sắc; hậu hĩnh
棒;慷慨
义项 6v≈HSK7-9
bước; bắt đầu (một giai đoạn)
开始一个阶段
义项 7adv≈HSK7-9
đang
相当于“正”“正在”
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️