返回查词 整齐zhěngqíHSK5ngăn nắp; trật tự; chỉnh tề; gọn gàng; ngay ngắn齐全qíquánHSK6đầy đủ; đủ cả; hoàn tất一齐yìqíHSK7-9cùng; đồng thời; đồng loạt; cùng lúc对齐duì qíHSK5căn chỉnh; xếp hợp lý; sắp xếp đồ; xếp ngay ngắn到齐dào qíHSK5đến đủ; có mặt đầy đủ; tề tựu đông đủ齐声qí shēngHSK5đồng thanh看齐kàn qíHSK5làm chuẩn (người)齐备qíbèiHSK5đủ; đầy đủ (thường chỉ vật phẩm); toàn bị凑齐còu qíHSK7-9tập hợp đủ齐国qí guóHSK5nước Tề; Một trong những nước chư hầu trong thời kỳ Xuân Thu.
齐
qí
ㄑㄧˊHSK5adj, v, adv单字
chỉnh tề; ngay ngắn; đều nhau
condiment; seasoning 参见:qí
漢越 tề
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 调配
- 调味品
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
điều phối; phối hợp; kết hợp; trộn
调配
他准备好了所有的材料。
Tā zhǔnbèi hǎo le suǒyǒu de cáiliào.
≈HSK3
Anh ấy đã chuẩn bị xong tất cả các nguyên liệu.
He has prepared all the materials.
厨师准备好了各种调味料。
Chúshī zhǔnbèi hǎo le gè zhǒng tiáowèiliào.
≈HSK4
Đầu bếp đã chuẩn bị xong các loại gia vị.
The chef has prepared all kinds of seasonings.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
gia vị
调味品
Tình huống & hội thoại
你好,我来办理营业执照。HSK5
男:你好,我来办理营业执照。
女:需要的材料都带齐了吗?
男:都带了,我按照官网上的要求准备的。
女:您稍等,我先看一下。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️