返回查词 年龄niánlíngHSK4tuổi; độ tuổi; tuổi tác (người hoặc động thực vật)同龄tónɡlínɡHSK4cùng tuổi; bằng tuổi妙龄miào língHSK6tuổi xuân; ngày xanh; đương thì; đang thì; tuổi thanh xuân; tuổi đương thì工龄ɡōnɡlínɡHSK4tuổi nghề; tuổi công tác高龄gāolíngHSK7-9tuổi; tuổi tác; tuổi hạc; tuổi cao (chỉ những người ngoài 60 tuổi)芳龄fāng língHSK7-9xuân xanh (chỉ tuổi của nữ)学龄xuélínɡHSK4tuổi đi học; tuổi nhập học (trẻ em từ sáu đến bảy tuổi là đến tuổi đi học)大龄dà língHSK4lớn tuổi; quá lứa教龄jiào língHSK4tuổi nghề dạy học; thời gian giảng dạy; thâm niên dạy học老龄lǎo língHSK4già; tuổi già; lớn tuổi; người già; cao tuổi
龄
líng
ㄌㄧㄥˊHSK4n单字
tuổi; tuổi tác
instar; stadium
漢越 linh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 岁数
- 某些生物体发育过程中不同的阶段
- 年数;年限
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
tuổi; tuổi tác
岁数
他的年龄不大。
tā de niánlíng bù dà.
≈HSK3
Tuổi của anh ấy không lớn.
He is not very old.
义项 ②n≈HSK4
tuổi; giai đoạn (sinh trưởng)
某些生物体发育过程中不同的阶段
义项 ③n≈HSK4
tuổi nghề; tuổi thọ (người, vật)
年数;年限
他的工龄不短。
Tā de gōnglíng bù duǎn.
≈HSK5
Tuổi nghề của anh ấy không ngắn.
His years of work experience are not short.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️