返回查词 乌龟wūguīHSK6rùa; con rùa龟毛guī máoHSK6khó tính; quá soi mói; không dứt khoát (Đài Loan)龟甲guī jiǎHSK6mai rùa (người thời Ân ở Trung Quốc dùng mai rùa để bói toán hoặc ghi chép.)海龟hǎi guīHSK6rùa biển金龟jīn guīHSK6con rùa; kim quy; rùa龟头guī tóuHSK6quy đầu (đầu dương vật)龟裂jūn lièHSK7-9da nẻ龟缩guī suōHSK6co đầu rút cổ; rụt cổ lại; co cụm; co rút龟塔guī tǎHSK6Tháp Rùa龟山guī shānHSK6Núi Quy
龟
guī
ㄍㄨㄟHSK6n单字
rùa; con rùa
tortoise; turtle 参见:水 龟 ;乌 龟
漢越 qui
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 龟兹,古代西域国名,在今新疆库车县一带
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
Khâu Từ (tên nước cổ, ở Tây Vực, nay là huyện Khố Xa, Tân Cương, Trung Quốc)
龟兹,古代西域国名,在今新疆库车县一带
因为这些龙骨主要是龟类兽类的甲骨,所以人们将刻在上面的文字命名为“甲骨文”。
≈HSK6
因此将许多动物的特点都集中到龙的身上,渐渐形成了驼头、鹿角、蛇颈、龟眼、鱼鳞、虎掌、鹰爪、牛耳的样子。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️