返回查词
雷霆
léitíng
ㄌㄟˊㄊㄧㄥˊHSK1n单字
sấm sét
thunder-like power or rage; wrath 参见:大发 雷霆 [ 相关词条 ] 雷霆万钧 as powerful as a thunderbolt; mighty and irresistible; with crushing power; with the force of a thunderbolt 雷霆之怒 thunder-like rage; violent rage
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 雷暴;霹雳
- 比喻威力或怒气
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
sấm sét
雷暴;霹雳
他大发雷霆。
Tā dàfā léitíng.
≈HSK5
Anh ấy nổi trận lôi đình.
He flew into a rage.
雷霆大作,天色发黑。
Léitíng dà zuò, tiānsè fā hēi.
≈HSK6
Sấm sét vang trời, sắc trời tối sầm lại.
Thunder roared and the sky turned dark.
义项 ②n≈HSK1
nổi trận lôi đình; nổi giận đùng đùng; nổi cơn lôi đình; cơn giận dữ dội (ví với sự nổi giận)
比喻威力或怒气
听到这个消息,他立刻大发雷霆。
Tīng dào zhège xiāoxi, tā lìkè dà fā léitíng.
≈HSK5
Nghe tin này, anh ta lập tức nổi trận lôi đình.
Upon hearing the news, he immediately flew into a rage.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️