WinHSK
返回查词
dàng
HSK4单字多音

đúng; thích đáng; thoả đáng / cùng; cùng một

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 合适;适宜
  2. 一样的
  3. 等于;抵得上
  4. 当作;作为
  5. 以为
  6. 用实物作抵押向当铺借钱
  7. 抵押在当铺里的实物
  8. 指事情发生的时间

义项

Nghĩa
义项 HSK4

đúng; thích đáng; thoả đáng

合适;适宜

他把我当外人。

tā bǎ wǒ dàng wài rén.

HSK3

Anh ấy coi tôi như người ngoài.

He treats me like an outsider.

他把手表当了五百块钱。

Tā bǎ shǒubiǎo dàng le wǔ bǎi kuài qián.

HSK5

Anh ấy cầm chiếc đồng hồ được năm trăm đồng.

He pawned his watch for five hundred yuan.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 HSK4

cùng; cùng một

一样的

义项 HSK4

bằng; tương đương

等于;抵得上

义项 HSK4

coi; xem; coi như; xem như

当作;作为

义项 HSK4

tưởng; cho rằng; tưởng rằng

以为

义项 6HSK4

cầm; đợ; cầm cố; thế chấp (đồ đạc)

用实物作抵押向当铺借钱

义项 7HSK4

đồ cầm cố; vật thế chấp

抵押在当铺里的实物

义项 8HSK4

đó; ấy; hồi đó; hồi ấy (thời gian)

指事情发生的时间

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️