返回查词 自传zìzhuànHSK5tự truyện传记zhuànjìHSK7-9tiểu sử; truyện ký (ghi lại cuộc đời của một người nào đó)据传jù chuánHSK5Nó được báo cáo rằng ...外传wài zhuànHSK5ngoại truyện正传zhèng zhuànHSK5chính truyện经传jīng zhuànHSK5kinh truyện; tác phẩm kinh điển; văn cổ điển列传liè zhuànHSK5liệt truyện小传xiǎo zhuànHSK5tiểu truyện前传qián chuánHSK5chuyền về phía trước (thể thao)传略chuán lüèHSK6lược truyện; truyện ký lược thuật; tiểu sử
读音
传
zhuàn
ㄔㄨㄢˊHSK7-9单字多音
chú giải (tác phẩm giải thích kinh văn) / tiểu sử
infect; be contagious/infectious 参见: 传 染
漢越 truyền, truyện
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 解释经文的著作
- 传记
- 叙述历史故事的作品 (多用做小说名称)
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK5
chú giải (tác phẩm giải thích kinh văn)
解释经文的著作
这本传记很有价值。
Zhè běn zhuànjì hěn yǒu jiàzhí.
≈HSK6
Cuốn tiểu sử này rất có giá trị.
This biography is very valuable.
那本英雄传记很精彩。
Nà běn yīngxióng zhuànjì hěn jīngcǎi.
≈HSK6
Cuốn tiểu sử của vị anh hùng đó rất tuyệt vời.
That biography of the hero is very exciting.
义项 ②≈HSK5
tiểu sử
传记
义项 ③≈HSK5
truyện (tác phẩm kể lại những câu chuyện lịch sử)
叙述历史故事的作品 (多用做小说名称)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️