返回查词
读音
数
shǔ
HSK5单字多音
đếm / tính ra; kể ra (đặc biệt nhất)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 查点(数目);一个一个地计算(数目)
- 跟同类计算起来或比较起来(最突出)
- 一一列举
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK4
đếm
查点(数目);一个一个地计算(数目)
小弟弟掰着手指数数儿。
Xiǎo dìdi bāi zhe shǒu zhǐ shǔ shùr.
≈HSK2
Chú bé vạch ngón tay để đếm.
The little brother counts on his fingers.
我妹妹正在学习数数。
Wǒ mèimei zhèngzài xuéxí shǔ shù.
≈HSK2
Em gái tôi đang học đếm số.
My younger sister is learning to count.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②≈HSK4
tính ra; kể ra (đặc biệt nhất)
跟同类计算起来或比较起来(最突出)
义项 ③≈HSK4
kể; kể tội; quở mắng; quở trách
一一列举
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️