返回查词 只好zhǐhǎoHSK4đành; đành phải; chỉ đành; chỉ còn cách只要zhǐyàoHSK3chỉ cần; miễn là; có (ý chỉ cần có)只有zhǐyǒuHSK3chỉ có; chỉ khi只是zhǐshìHSK3chỉ là; chẳng qua là只管zhǐguǎnHSK7-9cứ; cứ việc只顾zhǐgùHSK6cứ; chỉ; một mực; chăm chăm只能zhǐ néngHSK3chỉ đành; đành phải; chỉ có thể不只bùzhǐHSK1không chỉ; không những; chẳng những只见zhǐjiànHSK5chỉ thấy只得zhǐdéHSK6đành phải; buộc lòng phải
读音
只
zhǐ
HSK3单字多音
chỉ (trong phạm vi)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用来限定范围,表示除此以外没有别的,相当于“仅仅”
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK1
chỉ (trong phạm vi)
用来限定范围,表示除此以外没有别的,相当于“仅仅”
有一只老鼠想了一个好办法,在猫的脖子上挂一个铜铃,这样,只要猫一走过来,它们就会听到铜铃的声音。
≈HSK3
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️