返回查词 少年shàoniánHSK4thiếu niên; niên thiếu; tuổi trẻ少女shàonǚHSK7-9thiếu nữ; cô gái trẻ (chưa kết hôn)少爷shàoyeHSK2cậu chủ; cậu ấm; thiếu gia; công tử空少kōng shǎoHSK3tiếp viên nam; tiếp viên hàng không nam少妇shàofùHSK5thiếu phụ; phụ nữ đã có chồng; cánh hồng年少nián shàoHSK1nhỏ; trẻ少壮shào zhuàngHSK6trẻ trung; trai trẻ; trẻ trai老少lǎoshàoHSK1già trẻ; già trẻ lớn bé少儿shào’érHSK6Trẻ em, thiếu nhi少林shǎo línHSK4Thiếu Lâm
读音
少
shào
ㄕㄠˇHSK4单字多音
trẻ / thiếu (quân hàm)
漢越 thiếu, thiểu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 年纪轻(跟“老”相对)
- 同级军衔中较低的
- 少爷;旧称有钱有势人家的儿子
- (Shào) 姓
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK1
trẻ
年纪轻(跟“老”相对)
义项 ②≈HSK1
thiếu (quân hàm)
同级军衔中较低的
义项 ③≈HSK1
cậu ấm; thiếu gia
少爷;旧称有钱有势人家的儿子
义项 ④≈HSK1
họ Thiếu
(Shào) 姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️