返回查词
读音
挣
zhēng
ㄓㄥHSK7-9单字多音
cố gắng chống đỡ hoặc kiên trì / giãy giụa; lóc ngóc
漢越 tranh, tránh, trễnh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 尽力支撑或坚持。
- 挣扎用力支撑
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK5
cố gắng chống đỡ hoặc kiên trì
尽力支撑或坚持。
挣扎了好半天才死了。
Zhēng zhá le hǎo bàn tiān cái sǐ le.
≈HSK5
Giãy giụa hồi lâu mới chết.
It struggled for a long time before dying.
他挣扎着站起身。
Tā zhēngzhá zhe zhàn qǐ shēn.
≈HSK6
Anh ấy cố gắng đứng dậy.
He struggled to stand up.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②≈HSK5
giãy giụa; lóc ngóc
挣扎用力支撑
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️