返回查词 更新gēngxīnHSK5đổi mới; cách tân; thay mới; cập nhật更换gēnghuànHSK5thay; đổi; thay đổi; thay thế更改gēnggǎiHSK7-9thay đổi; sửa đổi变更biàngēngHSK7-9thay đổi; đổi thay; biến động; biến đổi; điều chỉnh更正gēngzhèngHSK7-9cải chính; đính chính; sửa lại; sửa chữa更衣gēng yīHSK3thay y phục; thay quần áo更迭gēng diéHSK7-9thay đổi; luân phiên更替ɡēnɡtìHSK5thay đổi; thay thế; thay更生gēng shēngHSK3sống lại; cánh sinh (ví với sự phục hưng)更易gèng yìHSK3thay đổi; biến đổi
读音
更
gēng
ㄍㄥˋHSK5单字多音
thay; đổi; thay đổi; biến đổi / trải; trải qua; từng trải; đi qua
漢越 canh, cánh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 改变; 改换
- 经历
- 旧时一夜分成五更,每更大约两小
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK3
thay; đổi; thay đổi; biến đổi
改变; 改换
夜已三更,家人还未归来。
Yè yǐ sāngēng, jiārén hái wèi guīlái.
≈HSK6
Đêm đã canh ba, người nhà vẫn chưa về.
It's late at night, and the family hasn't returned yet.
义项 ②≈HSK3
trải; trải qua; từng trải; đi qua
经历
义项 ③≈HSK3
canh (thời xưa chia đêm ra thành 5 canh, mỗi canh khoảng 2 giờ)
旧时一夜分成五更,每更大约两小
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️