WinHSK
返回查词
zēng
ㄘㄥˊ
HSK5单字多音

cố; tằng (chỉ quan hệ thân thuộc cách hai đời) / họ Tăng

漢越 tăng, tằng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指中间隔两代的亲属关系

义项

Nghĩa
义项 HSK5

cố; tằng (chỉ quan hệ thân thuộc cách hai đời)

指中间隔两代的亲属关系

姓曾的人有独特的气质。

Xìng Zēng de rén yǒu dútè de qìzhì.

HSK5

Những người họ Tăng có khí chất độc đáo.

People with the surname Zeng have a unique temperament.

他是我的曾祖父。

Tā shì wǒ de zēngzǔfù.

HSK6

Ông ấy là ông cố của tôi.

He is my great-grandfather.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 HSK5

họ Tăng

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️