WinHSK

万一

HSK5n, conj
0 · Lv.1
wànyī

ngộ nhỡ; nhỡ ra; lỡ như; nếu như

漢越 vạn nhất

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 表示可能性极小的假设 (用于不如意的事)
  2. 可能性极小的意外情况
  3. 1/10000,万分之一,表示极小的一部分
义项 conjHSK5

ngộ nhỡ; nhỡ ra; lỡ như; nếu như

表示可能性极小的假设 (用于不如意的事)

免费例句

万一丢了钱包,怎么找回来?

Wànyī diū le qiánbāo, zěnme zhǎo huílái?

HSK4

Ngộ nhỡ mất ví, làm thế nào để tìm lại?

What if you lose your wallet, how can you get it back?

万一你不来,大家会担心。

wànyī nǐ bù lái, dàjiā huì dānxīn.

HSK4

Nếu bạn không đến, mọi người sẽ lo lắng.

In case you don't come, everyone will worry.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

bất trắc; rủi ro; sự cố; trường hợp

可能性极小的意外情况

免费例句

怕万一错过航班,提前到了机场。

pà wànyī cuòguò hángbān, tíqián dào le jīchǎng.

HSK4

Để phòng trường hợp lỡ chuyến bay, tôi đã đến sân bay sớm.

Afraid of missing the flight, I arrived at the airport early.

义项 numbHSK5

1/10000; một phần vạn; một phần mười nghìn

1/10000,万分之一,表示极小的一部分

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50