拼
三八
HSK1adj, n 0 · Lv.1
sānbā
ngày 8/3; mùng 8 tháng 3 (nói tắt cho Ngày Quốc tế Phụ nữ)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 三月八日,是“国际劳动妇女节”的简称
- (多指女性)指愚蠢的人
等级
义项 ①n≈HSK1
ngày 8/3; mùng 8 tháng 3 (nói tắt cho Ngày Quốc tế Phụ nữ)
三月八日,是“国际劳动妇女节”的简称
免费例句
她三八节收到礼物了。
Tā Sānbā jié shōudào lǐwù le.
≈HSK3
Cô ấy đã nhận quà vào ngày 8/3.
She received gifts on International Women's Day.
我给妈妈买三八妇女节的礼物。
Wǒ gěi māma mǎi Sān Bā Fùnǚjié de lǐwù.
≈HSK3
Tôi mua quà tặng mẹ nhân ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3.
I bought a gift for my mom for International Women's Day.
别像她那么八卦,做事要认真。
Bié xiàng tā nàme bāguà, zuòshì yào rènzhēn.
≈HSK4
Đừng có như cô ta mà nhiều chuyện, làm việc phải nghiêm túc.
Don't be as gossipy as her; be serious about work.
有一个著名的理论叫“三八理论”:我们每个人在一天二十四小时中,基本上都是八小时上班,八小时睡觉,而第三个八小时,则是你的业余时间。
≈HSK5
关于“三八理论”,下列哪项正确?
≈HSK5
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②adj≈HSK1
dại đột; ngu ngốc; ngu xuẩn (thường nói đến nữ)
(多指女性)指愚蠢的人
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分