拼
三思
HSK2v 0 · Lv.1
sānsī
Nghĩ đi nghĩ lại nhiều lần. ◇Luận Ngữ 論語: Quý Văn Tử tam tư nhi hậu hành. Tử văn chi; viết: Tái; tư khả hĩ 季文子三思而後行. 子聞之; 曰: 再; 斯可矣 (Công Dã Tràng 公冶長) (Quan đại phu) Quý Văn (gặp việc gì cũng) suy nghĩ ba lần rồi mới hành động. Khổng Tử nghe được bảo: Hai lần thôi là đủ rồi.
think thrice—think carefully; ponder over 这事很重要,你可得 三思 啊! This is very important. You must think it over. [ 相关词条 ] 三思而后行 三思而行 think thrice before you act—don't act hastily or rashly; look before you leap; second thoughts are best
漢越
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分