WinHSK

三星

HSK1n
0 · Lv.1
sānxīng

tam tinh

Gods of happiness, wealth and longevity in Chinese folklore

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指猎户座中央三颗明亮的星。冬季天将黑时在东方出现,天将亮时在西方落下,根据它的位置可估计时间
  2. 民间指福星、禄星和寿星
  3. 韩国一家全球知名的跨国企业集团
义项 nHSK1

tam tinh

指猎户座中央三颗明亮的星。冬季天将黑时在东方出现,天将亮时在西方落下,根据它的位置可估计时间

免费例句

冬天夜晚观察三星。

Dōngtiān yèwǎn guānchá sānxīng.

HSK4

Quan sát tam tinh vào đêm đông.

Observe the Three Stars on a winter night.

义项 nHSK1

ba sao (phúc, lộc, thọ)

民间指福星、禄星和寿星

免费例句

三星代表福、禄、寿。

Sān xīng dàibiǎo fú, lù, shòu.

HSK5

Ba sao đại diện cho phúc, lộc, thọ.

The Three Stars represent fortune, prosperity, and longevity.

义项 nHSK1

samsung

韩国一家全球知名的跨国企业集团

免费例句

我买了三星手机。

Wǒ mǎi le Sānxīng shǒujī.

HSK2

Tôi đã mua một chiếc điện thoại Samsung.

I bought a Samsung phone.

三星与许多公司合作。

Sānxīng yǔ xǔduō gōngsī hézuò.

HSK3

Samsung hợp tác với nhiều công ty.

Samsung cooperates with many companies.

三星的客户服务很好。

Sānxīng de kèhù fúwù hěn hǎo.

HSK4

Dịch vụ khách hàng của Samsung rất tốt.

Samsung's customer service is very good.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50