拼
三星
HSK1n 0 · Lv.1
sānxīng
tam tinh
Gods of happiness, wealth and longevity in Chinese folklore
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
冬天夜晚观察三星。
Dōngtiān yèwǎn guānchá sānxīng.
≈HSK4
Quan sát tam tinh vào đêm đông.
Observe the Three Stars on a winter night.
三星代表福、禄、寿。
Sān xīng dàibiǎo fú, lù, shòu.
≈HSK5
Ba sao đại diện cho phúc, lộc, thọ.
The Three Stars represent fortune, prosperity, and longevity.
我买了三星手机。
Wǒ mǎi le Sānxīng shǒujī.
≈HSK2
Tôi đã mua một chiếc điện thoại Samsung.
I bought a Samsung phone.
三星与许多公司合作。
Sānxīng yǔ xǔduō gōngsī hézuò.
≈HSK3
Samsung hợp tác với nhiều công ty.
Samsung cooperates with many companies.
三星的客户服务很好。
Sānxīng de kèhù fúwù hěn hǎo.
≈HSK4
Dịch vụ khách hàng của Samsung rất tốt.
Samsung's customer service is very good.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分