拼
上帝
HSK6n 0 · Lv.1
Shànɡdì
thượng đế; thiên đế
god [a person to whom much importance or respect is to be given]
漢越 thượng đế
例句
Câu ví dụ免费例句
上帝创造了这个世界。
Shàngdì chuàngzào le zhège shìjiè.
≈HSK5
Thượng đế đã tạo ra thế giới này.
God created this world.
人们相信上帝的力量。
rénmen xiāngxìn Shàngdì de lìliàng.
≈HSK5
Mọi người tin vào sức mạnh của Thượng đế.
People believe in the power of God.
上帝的教诲对我很重要。
Shàngdì de jiàohuì duì wǒ hěn zhòngyào.
≈HSK4
Lời dạy của Chúa rất quan trọng với tôi.
God's teachings are very important to me.
他每天都向上帝祈祷。
Tā měitiān dōu xiàng shàngdì qídǎo.
≈HSK4
Anh ấy cầu nguyện với Chúa mỗi ngày.
He prays to God every day.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分