拼
上当
HSK6v 0 · Lv.1
shàngdàng
bị lừa; mắc lừa; bị đánh lừa; sa vào bẫy
漢越 thượng đáng
例句
Câu ví dụ免费例句
我们不小心上当了。
Wǒmen bù xiǎoxīn shàngdàng le.
≈HSK4
Chúng tôi không cẩn thận nên bị lừa.
We were careless and got tricked.
不要上坏人的当。
bùyào shàng huàirén de dàng.
≈HSK5
Đừng mắc bẫy của người xấu.
Don't be fooled by bad people.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分