拼
上镜
HSK4adj, v 0 · Lv.1
shàngjìng
ăn ảnh
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指某人在影视镜头中的相貌比本人好看
- 指某人出现在影视中
等级
义项 ①adj≈HSK4
ăn ảnh
指某人在影视镜头中的相貌比本人好看
免费例句
打光后整个人非常上镜。
dǎguāng hòu zhěnggè rén fēicháng shàngjìng.
≈HSK5
Sau khi bật đèn thì cả người cực kì ăn ảnh.
After the lighting is on, the person looks very photogenic.
这个角度拍出来超上镜!
Zhège jiǎodù pāi chūlái chāo shàngjìng!
≈HSK6
Góc này chụp cực ăn ảnh!
This angle is super photogenic!
义项 ②v≈HSK4
lên hình; xuất hiện (trong phim, truyền hình)
指某人出现在影视中
免费例句
所有新演员都需要上镜。
Suǒyǒu xīn yǎnyuán dōu xūyào shàngjìng.
≈HSK6
Tất cả diễn viên mới đều phải lên hình.
All new actors need to appear on camera.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分