WinHSK

下剩

HSK4v
0 · Lv.1
xiàshèng

thừa; còn lại

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

留五个人打场,剩下的人到地里送肥料。

Liú wǔ gè rén dǎchǎng, shèngxià de rén dào dì lǐ sòng féiliào.

HSK5

Giữ lại năm người đập lúa, những người còn lại đi ra đồng bón phân.

Keep five people for threshing, and the rest go to the fields to deliver fertilizer.

的给了狗。

HSK5

Chúng tôi ăn hết phần lớn thức ăn, còn lại cho chó.

We ate most of the food and gave the remainder to the dog. 两片地种了小麦, 下剩 的休闲着。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan