下岗
HSK7-9vmất việc; sa thải; nghỉ việc
men. 安置 下岗 人员再就业 find jobs for/reposition the laid-off workers [ 相关词条 ] 下岗分流 [动] outplace/redirect the laid-off workers 下岗工人 [名] laid-off worker
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (职工)因企业破产、人员裁减等情况离开工作岗位
- 离开值勤岗位
mất việc; sa thải; nghỉ việc
(职工)因企业破产、人员裁减等情况离开工作岗位
企业裁员,他下岗了。
Qǐyè cáiyuán, tā xiàgǎng le.
Công ty cắt giảm nhân sự, anh ấy bị mất việc.
The company downsized, and he lost his job.
公司改制,多人下岗。
Gōngsī gǎizhì, duō rén xià gǎng.
Công ty tái cấu trúc, nhiều người bị sa thải.
Due to company restructuring, many people were laid off.
rời khỏi vị trí
离开值勤岗位
他下岗后休息了一段时间。
Tā xiàgǎng hòu xiūxí le yī duàn shíjiān.
Anh ấy nghỉ ngơi một thời gian sau khi mất việc.
He took a break after being laid off.
哨兵下岗交接任务。
Shàobīng xiàgǎng jiāojiē rènwù.
Lính gác rời vị trí giao ca.
The sentry went off duty and handed over the task.