拼
下岗
HSK7-9v 0 · Lv.1
xiàɡǎnɡ
mất việc; sa thải; nghỉ việc
men. 安置 下岗 人员再就业 find jobs for/reposition the laid-off workers [ 相关词条 ] 下岗分流 [动] outplace/redirect the laid-off workers 下岗工人 [名] laid-off worker
漢越 hạ cương
例句
Câu ví dụ免费例句
企业裁员,他下岗了。
Qǐyè cáiyuán, tā xiàgǎng le.
≈HSK5
Công ty cắt giảm nhân sự, anh ấy bị mất việc.
The company downsized, and he lost his job.
公司改制,多人下岗。
Gōngsī gǎizhì, duō rén xià gǎng.
≈HSK5
Công ty tái cấu trúc, nhiều người bị sa thải.
Due to company restructuring, many people were laid off.
他下岗后休息了一段时间。
Tā xiàgǎng hòu xiūxí le yī duàn shíjiān.
≈HSK5
Anh ấy nghỉ ngơi một thời gian sau khi mất việc.
He took a break after being laid off.
哨兵下岗交接任务。
Shàobīng xiàgǎng jiāojiē rènwù.
≈HSK5
Lính gác rời vị trí giao ca.
The sentry went off duty and handed over the task.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分