不久
HSK3adjmới; không lâu; ngày một ngày hai
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 离某件事情发生的时间点不远。
- 很短的时间以前或者很短的时间以后。
- 表示离现在不长时间的将来
mới; không lâu; ngày một ngày hai
离某件事情发生的时间点不远。
他们认识不久就结婚了。
tā men rèn shi bù jiǔ jiù jié hūn le。
Bọn họ quen biết chưa lâu liền tiến tới hôn nhân rồi.
They got married not long after they met.
他工作不久就升职了。
tā gōng zuò bù jiǔ jiù shēng zhí le
Anh ta mới làm ngày một ngày hai đã được thăng chức rồi.
He got promoted shortly after starting work.
không lâu trước; không lâu sau
很短的时间以前或者很短的时间以后。
她不久前才开始工作。
Tā bùjiǔ qián cái kāishǐ gōngzuò.
Cô ấy mới bắt đầu làm việc không lâu.
She only started working not long ago.
我前不久见过他。
wǒ qián bù jiǔ jiàn guò tā
Tôi gặp anh ấy không lâu trước đây.
I saw him not long ago.
sắp; sớm; không lâu nữa
表示离现在不长时间的将来
她不久后将成为母亲。
tā bù jiǔ hòu jiāng chéng wéi mǔ qīn。
Cô ấy chẳng bao lâu nữa sẽ làm mẹ.
She will become a mother soon.
他不久后就会回来。
Tā bùjiǔ hòu jiù huì huílái.
Anh ấy sẽ quay lại liền thôi.
He will be back soon.