不很
HSK1conjkhông rất
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表示程度不高。
không rất
表示程度不高。
药刚吃了一剂,效果还不很明显。
Yào gāng chī le yī jì, xiàoguǒ hái bù hěn míngxiǎn.
Chỉ mới uống một liều thuốc, tác dụng vẫn chưa thấy rõ lắm.
I've only taken one dose of the medicine, and the effect is not very obvious yet.
这事略有耳闻,详细情况不很清楚。
Zhè shì lüè yǒu ěrwén, xiángxì qíngkuàng bù hěn qīngchu.
Chuyện này chỉ mới nghe qua, tình hình chi tiết chưa biết rõ.
I've heard a little about this, but I'm not very clear on the details.
他们围坐成一个不很规整的圆圈。
Tāmen wéizuò chéng yīgè bù hěn guīzhěng de yuánquān.
Họ ngồi quây thành một vòng tròn không được tròn trịa lắm.
They sat in a circle that wasn't very neat.
有些人对自己的性格总是不很满意,想要改变它。
这本书的注释,详略不很一致。
Zhè běn shū de zhùshì, xiáng lüè bù hěn yīzhì.
Chú thích trong quyển sách này chỗ kỹ chỗ sơ lược, không thống nhất lắm.
The annotations in this book are not very consistent in detail.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员