拼
不怕
HSK3v, conj 0 · Lv.1
búpà
dù; dù cho; bất kể
漢越 bất phạ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 连词,用法跟''哪怕''相同
- 动词,无所畏惧,毫不害怕
等级
义项 ①v, conj≈HSK3
dù; dù cho; bất kể
连词,用法跟''哪怕''相同
免费例句
不怕他不同意,我们试试看。
Bù pà tā bù tóngyì, wǒmen shì shì kàn.
≈HSK2
Dù anh ấy không đồng ý, chúng ta cứ thử xem.
Even if he disagrees, let's just give it a try.
不管刮风下雨,我都要去。
Bùguǎn guāfēng xiàyǔ, wǒ dōu yào qù.
≈HSK3
Dù trời gió mưa, tôi vẫn muốn đi.
No matter if it's windy or rainy, I still want to go.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v, conj≈HSK3
không sợ
动词,无所畏惧,毫不害怕
免费例句
她不怕下雨,继续走。
Tā bù pà xiàyǔ, jìxù zǒu.
≈HSK2
Cô ấy không sợ mưa, tiếp tục đi.
She wasn't afraid of the rain and kept walking.
孩子不怕打针。
Háizi bù pà dǎzhēn.
≈HSK3
Đứa trẻ không sợ tiêm.
The child is not afraid of getting an injection.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分