拼
不惑
HSK6adj 0 · Lv.1
búhuò
bất hoặc; bốn mươi tuổi; chững chạc; sáng suốt; biết suy xét; người tứ tuần. (Luận ngữ - Vi chính - có câu:''tứ thập nhi bất hoặc'': người tuổi 40 có thể biết rõ đúng sai nên không bị lầm lạc. Về sau dùng chữ''不惑''để chỉ người tứ tuần); người tứ tuần
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 《论语·为政》:''四十而不惑''指人到了四十岁,能明辨是非而不受迷惑后来用''不惑''指人四十岁
等级
义项 ①adj≈HSK6
bất hoặc; bốn mươi tuổi; chững chạc; sáng suốt; biết suy xét; người tứ tuần. (Luận ngữ - Vi chính - có câu:''tứ thập nhi bất hoặc'': người tuổi 40 có thể biết rõ đúng sai nên không bị lầm lạc. Về sau dùng chữ''不惑''để chỉ người tứ tuần); người tứ tuần
《论语·为政》:''四十而不惑''指人到了四十岁,能明辨是非而不受迷惑后来用''不惑''指人四十岁
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分