WinHSK

不愧

HSK7-9adv
0 · Lv.1
búkuì

xứng đáng, không hổ

漢越 bất quý

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 表示当得起或称得上(常跟“是”或“为”连用)
义项 advHSK7-9

xứng đáng, không hổ

表示当得起或称得上(常跟“是”或“为”连用)

免费例句

他不愧是个好老师。

Tā bùkuì shì gè hǎo lǎoshī.

HSK6

Anh ấy không hổ là một giáo viên giỏi.

He is worthy of being called a good teacher.

你不愧是我们团队的领袖。

Nǐ búkuì shì wǒmen tuánduì de lǐngxiù.

HSK6

Bạn không hổ là lãnh đạo của đội chúng ta.

You are worthy of being the leader of our team.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。