不行
HSK3v, adjkhông được; không thể; không được phép
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不可以,不允许
- 接近于死亡
- 表示程度极深;不得了(用在''得''字后做补语)
- 不中用
không được; không thể; không được phép
不可以,不允许
住手!你打人可不行!
Zhùshǒu! Nǐ dǎ rén kě bùxíng!
Dừng tay! Anh đánh người là không được đâu!
Stop! You can't hit people!
你这么做可不行,这是犯罪!
nǐ zhème zuò kě bùxíng, zhè shì fànzuì!
Bạn làm vậy không được, phạm tội đấy.
You can't do this; it's a crime!
sắp đi; sắp mất; sắp chết; không xong (gần chết)
接近于死亡
他哭着说他爸爸快不行了。
tā kū zhe shuō tā bà ba kuài bù xíng le
Anh ấy khóc nói bố anh ấy sắp mất rồi.
He cried and said his father was dying.
老太太病重,眼看快不行了。
lǎo tài tai bìng zhòng, yǎn kàn kuài bù xíng le
Bà cụ bệnh nặng, trông như sắp mất rồi.
The old lady is seriously ill and is about to pass away.
rất; cực kỳ; vô cùng; khủng khiếp; quá xá
表示程度极深;不得了(用在''得''字后做补语)
大街上现在热闹得不行。
dà jiē shàng xiàn zài rè nào de bù xíng
Đường phố bây giờ sôi động vô cùng.
The streets are extremely lively now.
我们现在都累得不行了。
Wǒmen xiànzài dōu lèi de bùxíng le.
Bây giờ chúng tôi đều mệt không chịu nổi.
We are all extremely tired now.
không rành; không giỏi; không trong ngành; không được việc; không có tay nghề
不中用
这样做可不行。
Zhèyàng zuò kě bùxíng.
Làm như thế không được đâu.
Doing it this way won't work.
他们国家的通信技术不行。
tāmen guójiā de tōngxìn jìshù bùxíng.
Kỹ thuật thông tin nước họ không giỏi.
Their country's communication technology is not good.