WinHSK

不行

HSK3v, adj
0 · Lv.1
bùxíng

không được; không thể; không được phép

漢越 bất hành

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不可以,不允许
  2. 接近于死亡
  3. 表示程度极深;不得了(用在''得''字后做补语)
  4. 不中用
义项 vHSK3

không được; không thể; không được phép

不可以,不允许

免费例句

住手!你打人可不行!

Zhùshǒu! Nǐ dǎ rén kě bùxíng!

HSK3

Dừng tay! Anh đánh người là không được đâu!

Stop! You can't hit people!

你这么做可不行,这是犯罪!

nǐ zhème zuò kě bùxíng, zhè shì fànzuì!

HSK3

Bạn làm vậy không được, phạm tội đấy.

You can't do this; it's a crime!

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK3

sắp đi; sắp mất; sắp chết; không xong (gần chết)

接近于死亡

免费例句

他哭着说他爸爸快不行了。

tā kū zhe shuō tā bà ba kuài bù xíng le

HSK3

Anh ấy khóc nói bố anh ấy sắp mất rồi.

He cried and said his father was dying.

老太太病重,眼看快不行了。

lǎo tài tai bìng zhòng, yǎn kàn kuài bù xíng le

HSK3

Bà cụ bệnh nặng, trông như sắp mất rồi.

The old lady is seriously ill and is about to pass away.

义项 vHSK3

rất; cực kỳ; vô cùng; khủng khiếp; quá xá

表示程度极深;不得了(用在''得''字后做补语)

免费例句

大街上现在热闹得不行。

dà jiē shàng xiàn zài rè nào de bù xíng

HSK3

Đường phố bây giờ sôi động vô cùng.

The streets are extremely lively now.

我们现在都累得不行了。

Wǒmen xiànzài dōu lèi de bùxíng le.

HSK3

Bây giờ chúng tôi đều mệt không chịu nổi.

We are all extremely tired now.

义项 adjHSK3

không rành; không giỏi; không trong ngành; không được việc; không có tay nghề

不中用

免费例句

这样做可不行。

Zhèyàng zuò kě bùxíng.

HSK3

Làm như thế không được đâu.

Doing it this way won't work.

他们国家的通信技术不行。

tāmen guójiā de tōngxìn jìshù bùxíng.

HSK3

Kỹ thuật thông tin nước họ không giỏi.

Their country's communication technology is not good.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。