不论
HSK4conjmiễn bàn; không bàn; không tranh cãi
not discuss; not talk about 存而 不论 put sth on file but not to discuss it 不论 人过 not talk about sb else's fault
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不讨论;不说
- 表示条件或情况不同而结果不变;后面往往有并列的词语或表示任指的疑问代词;下文多用''都;总''等副词跟它呼应
miễn bàn; không bàn; không tranh cãi
不讨论;不说
他的行为我们暂且不论。
tā de xíngwéi wǒmen zànqiě bùlùn.
Hành động của anh ấy tạm thời không bàn đến.
We will not discuss his behavior for now.
我们暂且不论这些问题。
wǒ men zàn qiě bù lùn zhè xiē wèn tí
Chúng ta tạm thời không bàn đến những vấn đề này.
Let's set aside these issues for now.
dù; bất luận; cho dù; bất kỳ; bất cứ
表示条件或情况不同而结果不变;后面往往有并列的词语或表示任指的疑问代词;下文多用''都;总''等副词跟它呼应
不论天气如何,我都会去工作。
bùlùn tiānqì rúhé, wǒ dōu huì qù gōngzuò.
Dù thời tiết thế nào, tôi vẫn sẽ đi làm.
No matter what the weather is like, I will go to work.
不论学习多久,结果都一样。
bù lùn xué xí duō jiǔ, jié guǒ dōu yí yàng
Dù học bao lâu, kết quả vẫn như nhau.
No matter how long you study, the result is the same.