WinHSK

丑陋

HSK7-9adj
0 · Lv.1
chǒulòu

xấu xí; khó coi (tướng mạo; dáng vẻ)

ugly; bad-looking; hideous 干瘪而 丑陋 的小老头 wizened and grotesque little old man 丑陋 的面孔 hideous/ugly face 丑陋 的怪物/建筑 ugly monster/building 相貌 丑陋 have an ugly appearance; be of poor features 丑陋 不堪 frightfully/hideously/repulsively/terribly ugly

漢越 sửu lậu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (相貌或样子) 难看
  2. 丑恶; 卑劣 (思想,行为等)
义项 adjHSK7-9

xấu xí; khó coi (tướng mạo; dáng vẻ)

(相貌或样子) 难看

免费例句

这个怪物长得很丑陋。

Zhège guàiwu zhǎng de hěn chǒulòu.

HSK5

Con quái vật này trông rất xấu xí.

This monster looks very ugly.

有一艘轮船从此经过,箭鱼的首领第一个冲上前去,傲慢地说:“丑陋的怪物,你为什么不向我们这些伟大的鱼类敬礼呢?

HSK5

义项 adjHSK7-9

xấu xa; độc ác; đê tiện; ghê tởm; kinh tởm (suy nghĩ, hành vi)

丑恶; 卑劣 (思想,行为等)

免费例句

他们的阴谋诡计很丑陋。

Tāmen de yīnmóu guǐjì hěn chǒulòu.

HSK6

Mưu mô và thủ đoạn của họ rất xấu xa.

Their schemes and tricks are very ugly.

这种丑陋的行为不可原谅。

Zhè zhǒng chǒulòu de xíngwéi bùkě yuánliàng.

HSK6

Hành vi xấu xa này không thể tha thứ.

This kind of ugly behavior is unforgivable.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan