丑陋
HSK7-9adjxấu xí; khó coi (tướng mạo; dáng vẻ)
ugly; bad-looking; hideous 干瘪而 丑陋 的小老头 wizened and grotesque little old man 丑陋 的面孔 hideous/ugly face 丑陋 的怪物/建筑 ugly monster/building 相貌 丑陋 have an ugly appearance; be of poor features 丑陋 不堪 frightfully/hideously/repulsively/terribly ugly
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (相貌或样子) 难看
- 丑恶; 卑劣 (思想,行为等)
xấu xí; khó coi (tướng mạo; dáng vẻ)
(相貌或样子) 难看
这个怪物长得很丑陋。
Zhège guàiwu zhǎng de hěn chǒulòu.
Con quái vật này trông rất xấu xí.
This monster looks very ugly.
有一艘轮船从此经过,箭鱼的首领第一个冲上前去,傲慢地说:“丑陋的怪物,你为什么不向我们这些伟大的鱼类敬礼呢?
xấu xa; độc ác; đê tiện; ghê tởm; kinh tởm (suy nghĩ, hành vi)
丑恶; 卑劣 (思想,行为等)
他们的阴谋诡计很丑陋。
Tāmen de yīnmóu guǐjì hěn chǒulòu.
Mưu mô và thủ đoạn của họ rất xấu xa.
Their schemes and tricks are very ugly.
这种丑陋的行为不可原谅。
Zhè zhǒng chǒulòu de xíngwéi bùkě yuánliàng.
Hành vi xấu xa này không thể tha thứ.
This kind of ugly behavior is unforgivable.