专科
HSK6nchuyên khoa; chuyên ngành
college for professional training [ 相关词条 ] 专科学校 [名] college for professional training; vocational training school; postsecondary specialized college 专科医生 [名] (medical) specialist 专科医院 [名] special hospital
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 专门科目
- 专科学校的简称
chuyên khoa; chuyên ngành
专门科目
专科知识很实用。
Zhuānkē zhīshi hěn shíyòng.
Kiến thức chuyên ngành rất hữu ích.
Specialized knowledge is very practical.
他学习的是医学专科。
Tā xuéxí de shì yīxué zhuānkē.
Anh ấy học chuyên ngành y khoa.
He is studying a medical specialty.
trường dạy nghề; trường cao đẳng
专科学校的简称
他在专科学校学了烹饪。
Tā zài zhuānkē xuéxiào xué le pēngrèn.
Anh ấy học nấu ăn ở trường dạy nghề.
He studied cooking at a vocational school.
我打算报考专科学校。
Wǒ dǎsuàn bàokǎo zhuānkē xuéxiào.
Tôi dự định thi vào trường dạy nghề.
I plan to apply for a vocational school.