世俗
HSK5adj, nthế tục; thế đời; thế thường; thế gian
anything secular/worldly 世俗 教育 secular education [ 相关词条 ] 世俗法律 [名] secular law 世俗法庭 [名] secular court 世俗社会 [名] secular society
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 流俗
- 指人世间(对“宗教”而言)
thế tục; thế đời; thế thường; thế gian
流俗
不要被世俗观念左右。
Bùyào bèi shìsú guānniàn zuǒyòu.
Đừng để quan niệm thế tục chi phối.
Don't be swayed by worldly views.
世俗观念总是很顽固。
Shìsú guānniàn zǒngshì hěn wángù.
Quan niệm thế tục luôn rất cố chấp.
Secular ideas are always very stubborn.
đời thường; thường ngày (cuộc sống thường ngày của con người, đối lập với những gì thuộc về tôn giáo)
指人世间(对“宗教”而言)
他不想过世俗的日子。
Tā bùxiǎng guò shìsú de rìzi.
Anh ấy không muốn sống cuộc đời đời thường.
He doesn't want to live a worldly life.
她厌倦了世俗的生活。
Tā yànjuàn le shìsú de shēnghuó.
Cô ấy chán ghét cuộc sống thế tục.
She is tired of worldly life.