拼
世俗
HSK5adj, n 0 · Lv.1
shìsú
thế tục; thế đời; thế thường; thế gian
anything secular/worldly 世俗 教育 secular education [ 相关词条 ] 世俗法律 [名] secular law 世俗法庭 [名] secular court 世俗社会 [名] secular society
漢越 thế tục
例句
Câu ví dụ免费例句
不要被世俗观念左右。
Bùyào bèi shìsú guānniàn zuǒyòu.
≈HSK6
Đừng để quan niệm thế tục chi phối.
Don't be swayed by worldly views.
世俗观念总是很顽固。
Shìsú guānniàn zǒngshì hěn wángù.
≈HSK6
Quan niệm thế tục luôn rất cố chấp.
Secular ideas are always very stubborn.
他不想过世俗的日子。
Tā bùxiǎng guò shìsú de rìzi.
≈HSK6
Anh ấy không muốn sống cuộc đời đời thường.
He doesn't want to live a worldly life.
她厌倦了世俗的生活。
Tā yànjuàn le shìsú de shēnghuó.
≈HSK6
Cô ấy chán ghét cuộc sống thế tục.
She is tired of worldly life.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分